lạy lục

Học thuật
Thân thiện
lạy lục

Một người đàn ông lạy lục trước mặt người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hạ mình van xin một cách khúm núm, quỵ lụy: Hành động cúi lạy, khấu đầu liên tục để cầu xin ai đó một điều đó, thể hiện sự hạ mình đến mức thấp kém.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta phải lạy lục ông chủ để xin được giữ lại công việc. (Anh ta phải hạ mình van xin ông chủ để được giữ lại công việc.)
    • Không nên lạy lục người khác để đạt được mục đích cá nhân. (Không nên quỵ lụy van xin người khác để đạt được mục đích cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lạy lục van xin": Cụm từ nhấn mạnh hành động van xin đi kèm với những cử chỉ hạ mình, khúm núm.
    • Thấy hoàn cảnh khó khăn, cụ phải lạy lục van xin hàng xóm giúp đỡ. (Thấy hoàn cảnh khó khăn, cụ phải khúm núm van xin hàng xóm giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạy (động từ): Cúi đầu, khấu đầu xuống đất (thường trong nghi lễ, cầu khẩn).
    • Con cháu lạy tổ tiên. (Con cháu cúi lạy tổ tiên.)
  • Lụy (tính từ/động từ): Phụ thuộc, bị ràng buộc; hoặc làm cho ai phải phiền lòng.
    • Sống cảnh lụy người. (Sống trong cảnh phụ thuộc vào người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Van lạy: Van xin đi kèm với hành động lạy.
  • Cầu khẩn: Khẩn khoản, thiết tha xin một điều đó.
  • Nài nỉ: Van xin, thuyết phục một cách dai dẳng.
Từ trái nghĩa
  • Ra lệnh: Nói với thái độ bề trên, bắt người khác phải làm.
  • Hống hách: thái độ ngạo mạn, hách dịch.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lạy lục" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng để miêu tả hành động hạ mình quá mức, thiếu tự trọng để cầu xin. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây tổn thương hoặc hiểu lầm.
  • Hành động này thường gắn với những tình huống bất đắc dĩ, khi người ta cảm thấy không còn cách nào khác.
lạy lục

Một người đàn ông lạy lục trước mặt người khác.

  1. Hạ mình van xin.